Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La emoción
01
cảm xúc
reacción afectiva causada por una situación o pensamiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
emociones
Các ví dụ
Sintió una emoción muy fuerte al ver a su madre.
Cô ấy cảm thấy một cảm xúc rất mạnh mẽ khi nhìn thấy mẹ mình.
02
sự phấn khích, sự hào hứng
sentimiento intenso de entusiasmo o anticipación ante algo
Các ví dụ
La emoción era palpable antes del concierto.
Cảm xúc có thể cảm nhận được trước buổi hòa nhạc.



























