resignar
re
re
re
si
si
si
gnar
ˈɲaɾ
niar
repugnar

Định nghĩa và ý nghĩa của "resignar"trong tiếng Tây Ban Nha

resignar
01

cam chịu, chấp nhận mà không phản đối

aceptar una situación negativa sin protestar 
resignar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
resigno
ngôi thứ ba số ít
resigna
hiện tại phân từ
resignando
quá khứ đơn
me resigné
quá khứ phân từ
resignado
Các ví dụ
Me resigné a no obtener el trabajo. 

Tôi cam chịu việc không nhận được công việc.

02

từ chức

dejar voluntariamente un cargo o puesto 
resignar definition and meaning
Các ví dụ
Decidió resignar tras el escándalo. 

Anh ấy quyết định từ chức sau vụ bê bối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng