el ánimo
Pronunciation
/ˈanimo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ánimo"trong tiếng Tây Ban Nha

El ánimo
[gender: masculine]
01

tâm trạng

estado emocional o energía que tiene una persona en un momento
el ánimo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ánimos
Các ví dụ
Su ánimo cambió cuando llegó la sorpresa.
Tâm trạng của anh ấy thay đổi khi bất ngờ đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng