el respeto
Pronunciation
/respˈeto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "respeto"trong tiếng Tây Ban Nha

El respeto
01

sự tôn trọng, sự kính trọng

consideración y valoración hacia otra persona o cosa por sus cualidades o derechos
el respeto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ella tiene mucho respeto por sus profesores.
Cô ấy có rất nhiều sự tôn trọng đối với giáo viên của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng