Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La visión
01
thị lực, tầm nhìn
capacidad de ver o percibir con los ojos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La visión es uno de los cinco sentidos.
Thị giác là một trong năm giác quan.
02
tầm nhìn, quan điểm
forma personal de entender o imaginar una situación, idea o el futuro
Các ví dụ
Su visión del futuro es muy inspiradora.
Tầm nhìn của cô ấy về tương lai rất truyền cảm hứng.



























