la sensibilidad
Pronunciation
/sˌɛnsiβˌiliðˈad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sensibilidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La sensibilidad
[gender: feminine]
01

độ nhạy, khả năng phản ứng

capacidad de reaccionar o responder a estímulos o influencias
la sensibilidad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sensibilidades
Các ví dụ
Esta fruta tiene sensibilidad a la luz.
Loại trái cây này có độ nhạy với ánh sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng