Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sensibilidad
[gender: feminine]
01
độ nhạy, khả năng phản ứng
capacidad de reaccionar o responder a estímulos o influencias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sensibilidades
Các ví dụ
Esta fruta tiene sensibilidad a la luz.
Loại trái cây này có độ nhạy với ánh sáng.



























