el gusto
gus
ˈgus
goos
to
to
to
gestogasto

Định nghĩa và ý nghĩa của "gusto"trong tiếng Tây Ban Nha

El gusto
01

vị giác

sentido que permite percibir los sabores a través de la lengua 
el gusto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El gusto es uno de los cinco sentidos. 

Vị giác là một trong năm giác quan.

02

niềm vui, sự hài lòng

sensación de satisfacción, alegría o agrado al hacer o experimentar algo 
el gusto definition and meaning
Các ví dụ
Me da gusto verte tan feliz. 

Tôi rất vui khi thấy bạn hạnh phúc như vậy.

03

gu

capacidad o criterio para apreciar la belleza o lo estético 
el gusto definition and meaning
Các ví dụ
Tiene muy buen gusto para la decoración. 

Anh ấy có khiếu thẩm mỹ rất tốt trong trang trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng