Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El gusto
[gender: masculine]
01
vị giác
sentido que permite percibir los sabores a través de la lengua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El gusto está relacionado con el olfato.
Vị giác có liên quan đến khứu giác.
02
niềm vui, sự hài lòng
sensación de satisfacción, alegría o agrado al hacer o experimentar algo
Các ví dụ
Me siento con gusto al ayudar a los demás.
Tôi cảm thấy thích thú khi giúp đỡ người khác.
03
gu
capacidad o criterio para apreciar la belleza o lo estético
Các ví dụ
El gusto estético varía entre personas.
Gu thẩm mỹ thay đổi giữa mọi người.
Cây Từ Vựng
regusto
gusto



























