Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El gusto
01
vị giác
sentido que permite percibir los sabores a través de la lengua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El gusto es uno de los cinco sentidos.
Vị giác là một trong năm giác quan.
02
niềm vui, sự hài lòng
sensación de satisfacción, alegría o agrado al hacer o experimentar algo
Các ví dụ
Me da gusto verte tan feliz.
Tôi rất vui khi thấy bạn hạnh phúc như vậy.
03
gu
capacidad o criterio para apreciar la belleza o lo estético
Các ví dụ
Tiene muy buen gusto para la decoración.
Anh ấy có khiếu thẩm mỹ rất tốt trong trang trí.
Cây Từ Vựng
regusto
gusto



























