sospechar
Pronunciation
/sˌɔspetʃˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sospechar"trong tiếng Tây Ban Nha

sospechar
[past form: sospeché][present form: sospecho]
01

nghi ngờ, hoài nghi

pensar que alguien puede haber hecho algo malo
sospechar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
sospecho
ngôi thứ ba số ít
sospecha
hiện tại phân từ
sospechando
quá khứ đơn
sospeché
quá khứ phân từ
sospechado
Các ví dụ
No podemos sospechar de alguien solo por su apariencia.
Chúng ta không thể nghi ngờ ai đó chỉ vì ngoại hình của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng