Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El saldo
01
số dư, tín dụng
cantidad de dinero o crédito disponible para usar, especialmente en un teléfono móvil
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
saldos
Các ví dụ
Tengo poco saldo en mi teléfono.
Tôi có ít số dư trong điện thoại của mình.
LanGeek



























