el buzón de voz
Pronunciation
/buθˈɔn de βˈɔθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "buzón de voz"trong tiếng Tây Ban Nha

El buzón de voz
01

hộp thư thoại, thư thoại

servicio telefónico que graba mensajes cuando no se puede contestar una llamada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
buzones de voz
Các ví dụ
Escuché el buzón de voz esta mañana.
Tôi đã nghe hộp thư thoại sáng nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng