la demanda
Pronunciation
/demˈanda/

Định nghĩa và ý nghĩa của "demanda"trong tiếng Tây Ban Nha

La demanda
01

nhu cầu, yêu cầu

petición o solicitud que se hace para obtener algo
la demanda definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
demandas
Các ví dụ
La demanda del mercado está cambiando rápidamente.
Nhu cầu thị trường đang thay đổi nhanh chóng.
02

vụ kiện, tố tụng pháp lý

acción legal presentada ante un tribunal
Các ví dụ
El abogado preparó la demanda.
Luật sư đã chuẩn bị đơn kiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng