Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La demanda
01
nhu cầu, yêu cầu
petición o solicitud que se hace para obtener algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
demandas
Các ví dụ
La demanda del mercado está cambiando rápidamente.
Nhu cầu thị trường đang thay đổi nhanh chóng.
02
vụ kiện, tố tụng pháp lý
acción legal presentada ante un tribunal
Các ví dụ
El abogado preparó la demanda.
Luật sư đã chuẩn bị đơn kiện.
Cây Từ Vựng
demanda
manda



























