la pareja de hecho
pa
pa
pa
re
ˈɾɛ
re
ja
xa
kha
de
ðe
dhe
he
e
e
cho
ʧo
cho

Định nghĩa và ý nghĩa của "pareja de hecho"trong tiếng Tây Ban Nha

La pareja de hecho
01

pareja que convive de forma estable sin estar casada, a veces con reconocimiento legal , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
parejas de hecho
Các ví dụ
Son pareja de hecho desde hace cinco años. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng