Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la educación secundaria
/ˌeðukaθjˈɔn sˌekundˈaɾja/
La educación secundaria
01
giáo dục trung học, giáo dục thứ cấp
la etapa de educación formal que sigue a la primaria, generalmente para adolescentes entre 12 y 18 años
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Enseñó matemáticas en educación secundaria durante una década.
Ông đã dạy toán trong giáo dục trung học trong một thập kỷ.



























