Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la educación primaria
/ˌeðukaθjˈɔm pɾimˈaɾja/
La educación primaria
01
giáo dục tiểu học
la primera etapa de la educación formal, que generalmente abarca desde los 6 hasta los 12 años de edad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Muchos recuerdos felices vienen de mis años de educación primaria.
Nhiều kỷ niệm hạnh phúc đến từ những năm giáo dục tiểu học của tôi.



























