aproximar
Pronunciation
/ˌapɾoksimˈaɾse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aproximar"trong tiếng Tây Ban Nha

aproximar
01

tiếp cận, lại gần

acercarse a un lugar o a una persona
aproximar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
aproximo
ngôi thứ ba số ít
aproxima
hiện tại phân từ
aproximando
quá khứ đơn
me aproximé
quá khứ phân từ
aproximado
Các ví dụ
El barco se aproximaba a la costa con cuidado.
Con tàu đang tiến gần đến bờ biển một cách cẩn thận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng