típico
Pronunciation
/tˈipiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "típico"trong tiếng Tây Ban Nha

típico
01

điển hình, thông thường

que sucede o se repite de manera habitual
típico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más típico
so sánh hơn
más típico
có thể phân cấp
giống đực số ít
típico
giống đực số nhiều
típicos
giống cái số ít
típica
giống cái số nhiều
típicas
Các ví dụ
El desayuno típico aquí incluye café y pan.
Bữa sáng điển hình ở đây bao gồm cà phê và bánh mì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng