Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
típico
01
điển hình, thông thường
que sucede o se repite de manera habitual
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más típico
so sánh hơn
más típico
có thể phân cấp
giống đực số ít
típico
giống đực số nhiều
típicos
giống cái số ít
típica
giống cái số nhiều
típicas
Các ví dụ
El desayuno típico aquí incluye café y pan.
Bữa sáng điển hình ở đây bao gồm cà phê và bánh mì.



























