el tulo
ˈti
ti
tu
tu
too
lo
lo
lo
capítulo

Định nghĩa và ý nghĩa của "título"trong tiếng Tây Ban Nha

El título
01

tiêu đề

nombre o denominación que se da a un libro, obra, premio, cargo o documento 
el título definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
títulos
Các ví dụ
El título del libro es muy interesante. 

Tiêu đề của cuốn sách rất thú vị.

02

danh hiệu, chức vô địch

premio o distinción que se otorga a quien gana una competencia deportiva 
el título definition and meaning
Các ví dụ
Ganó su primer título en el torneo regional. 

Anh ấy đã giành được danh hiệu đầu tiên của mình trong giải đấu khu vực.

03

bằng cấp, văn bằng

certificación académica obtenida tras estudios 
el título definition and meaning
Các ví dụ
Obtuvo un título en ingeniería. 

Anh ấy đã có được một bằng cấp về kỹ thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng