Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El portero
01
thủ môn, người gác đền
jugador que defiende la portería e intenta evitar que el balón entre en ella
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
porteros
Các ví dụ
El equipo confía mucho en su portero.
Đội bóng rất tin tưởng vào thủ môn của họ.
02
người gác cổng, người trông cửa
persona que controla la entrada de un edificio y atiende a los visitantes
Các ví dụ
El portero nos saludó con una sonrisa.
Người gác cổng đã chào chúng tôi với một nụ cười.



























