patinar
pa
ˌpa
pa
ti
ti
ti
nar
ˈnat
nat

Định nghĩa và ý nghĩa của "patinar"trong tiếng Tây Ban Nha

patinar
[past form: patiné][present form: patino]
01

trượt băng, trượt

deslizarse sobre hielo, ruedas u otra superficie usando patines
patinar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
patino
ngôi thứ ba số ít
patina
hiện tại phân từ
patinando
quá khứ đơn
patiné
quá khứ phân từ
patinado
Các ví dụ
Él sabe patinar muy bien sobre ruedas.
Anh ấy biết trượt patin rất tốt trên bánh xe.
02

trượt, trượt bánh

deslizarse sin control sobre una superficie resbaladiza
Các ví dụ
La moto patinó en la curva y el conductor cayó.
Chiếc xe máy trượt trên khúc cua và người lái ngã.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng