brotar
bro
bɾo
bro
tar
ˈtaɾ
tar
botar

Định nghĩa và ý nghĩa của "brotar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nảy mầm, đâm chồi

salir una planta nueva o brote de la tierra o de una rama 
brotar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
broto
ngôi thứ ba số ít
brota
hiện tại phân từ
brotando
quá khứ đơn
broté
quá khứ phân từ
brotado
Các ví dụ
Las flores comenzaron a brotar en primavera. 

Những bông hoa bắt đầu đâm chồi vào mùa xuân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng