el ahorro
Pronunciation
/aˈɔro/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ahorro"trong tiếng Tây Ban Nha

El ahorro
[gender: masculine]
01

tiết kiệm, sự tiết kiệm

acción de usar menos energía o recursos para conservarlos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ahorros
Các ví dụ
Las luces LED son buenas para el ahorro energético.
Đèn LED tốt cho việc tiết kiệm năng lượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng