Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ahorro
[gender: masculine]
01
tiết kiệm, sự tiết kiệm
acción de usar menos energía o recursos para conservarlos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ahorros
Các ví dụ
Las luces LED son buenas para el ahorro energético.
Đèn LED tốt cho việc tiết kiệm năng lượng.



























