Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El sentido del humor
01
khiếu hài hước
capacidad para entender y disfrutar cosas divertidas o graciosas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Juan tiene un buen sentido del humor.
Juan có khiếu hài hước tốt.



























