mentiroso
Pronunciation
/mˌɛntiɾˈɔso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mentiroso"trong tiếng Tây Ban Nha

mentiroso
01

dối trá, không trung thực

que dice mentiras o no dice la verdad
mentiroso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más mentiroso
so sánh hơn
más mentiroso
có thể phân cấp
giống đực số ít
mentiroso
giống đực số nhiều
mentirosos
giống cái số ít
mentirosa
giống cái số nhiều
mentirosas
Các ví dụ
Ella se puso mentirosa para evitar problemas.
Cô ấy trở nên dối trá để tránh rắc rối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng