intranquilo
Pronunciation
/ˌintɾankˈilo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intranquilo"trong tiếng Tây Ban Nha

intranquilo
01

bồn chồn, lo lắng

que no está tranquilo o calmado; que siente preocupación o nerviosismo
intranquilo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más intranquilo
so sánh hơn
más intranquilo
có thể phân cấp
giống đực số ít
intranquilo
giống đực số nhiều
intranquilos
giống cái số ít
intranquila
giống cái số nhiều
intranquilas
Các ví dụ
Él habló con voz intranquila durante la reunión.
Anh ấy đã nói bằng giọng bồn chồn trong cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng