Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pelicula de acción
01
phim hành động, phim phiêu lưu mạo hiểm
película que tiene muchas escenas con peleas, aventuras y efectos especiales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
peliculas de acción
Các ví dụ
Me encanta ver una película de acción los fines de semana.
Tôi thích xem một phim hành động vào cuối tuần.



























