Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la pelicula de acción
/pˌelikˈula ðe akθjˈɔn/
La pelicula de acción
[gender: feminine]
01
phim hành động, phim phiêu lưu mạo hiểm
película que tiene muchas escenas con peleas, aventuras y efectos especiales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
peliculas de acción
Các ví dụ
La película de acción se estrenó el mes pasado en el cine.
Phim hành động đã ra mắt vào tháng trước tại rạp chiếu phim.



























