Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
publicar
[past form: me publiqué][present form: me publico]
01
xuất bản
hacer que una obra, texto o contenido aparezca en un medio para que el público lo vea o lea
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
publico
ngôi thứ ba số ít
publica
hiện tại phân từ
publicando
quá khứ đơn
me publiqué
quá khứ phân từ
publicado
Các ví dụ
La noticia se publicó en todos los periódicos.
Tin tức đã được công bố trên tất cả các tờ báo.
02
đăng tải, chia sẻ
poner contenido en una página web o red social para que otros lo vean
Các ví dụ
Publicaron la noticia en su página web.
Họ đã đăng tin tức trên trang web của họ.



























