publicar
pub
puβ
poob
li
li
li
car
ˈkaɾ
kar
estudiaralmorzarsobornarescampar

Định nghĩa và ý nghĩa của "publicar"trong tiếng Tây Ban Nha

publicar
01

xuất bản

hacer que una obra, texto o contenido aparezca en un medio para que el público lo vea o lea 
publicar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
publico
ngôi thứ ba số ít
publica
hiện tại phân từ
publicando
quá khứ đơn
me publiqué
quá khứ phân từ
publicado
Các ví dụ
Su primer libro se publicó en 2010. 

Cuốn sách đầu tiên của ông đã được xuất bản vào năm 2010.

02

đăng tải, chia sẻ

poner contenido en una página web o red social para que otros lo vean 
publicar definition and meaning
Các ví dụ
Voy a publicar una foto en mi perfil. 

Tôi sẽ đăng một bức ảnh trên hồ sơ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng