policíaco
Pronunciation
/pˌoliθˈiako/
policiaco

Định nghĩa và ý nghĩa của "policíaco"trong tiếng Tây Ban Nha

policíaco
01

trinh thám, cảnh sát

que pertenece al género literario o cinematográfico que trata sobre crímenes y policías
policíaco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
policíaco
giống đực số nhiều
policíacos
giống cái số ít
policíaca
giống cái số nhiều
policíacas
Các ví dụ
La novela policíaca muestra la vida de un detective.
Tiểu thuyết trinh thám cho thấy cuộc sống của một thám tử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng