Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Los memorias
[gender: masculine]
01
hồi ký, ký ức
relatos o escritos sobre experiencias personales o la vida de alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
memorias
Các ví dụ
Me gusta leer memorias de personajes históricos.



























