pedir
pe
pe
pe
dir
ˈðiɾ
dhir
morirvenirfreírrugir

Định nghĩa và ý nghĩa của "pedir"trong tiếng Tây Ban Nha

01

gọi món, yêu cầu

solicitar algo, como comida o servicio 
pedir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
pido
ngôi thứ ba số ít
pide
hiện tại phân từ
pidiendo
quá khứ đơn
pedí
quá khứ phân từ
pedido
Các ví dụ
Quiero pedir una pizza para la cena. 

Tôi muốn đặt một chiếc pizza cho bữa tối.

02

yêu cầu

solicitar algo a alguien 
pedir definition and meaning
Các ví dụ
Pedí ayuda a mi amigo. 

Tôi đã nhờ bạn tôi giúp đỡ.

03

xin, ăn xin

solicitar dinero, comida u ayuda por necesidad 
pedir definition and meaning
Các ví dụ
Hay personas que piden en la calle. 

Có những người xin tiền trên phố.

04

đặt hàng, gọi món

solicitar productos o servicios para recibirlos 
Các ví dụ
Ella pidió ropa en la tienda online. 

Cô ấy đã đặt hàng quần áo từ cửa hàng trực tuyến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng