poco hecho
po
ˈpo
po
co
ko
ko
he
e
e
cho
ʧo
cho

Định nghĩa và ý nghĩa của "poco hecho"trong tiếng Tây Ban Nha

poco hecho
01

ít chín, còn máu

que está ligeramente cocido, casi crudo por dentro 
poco hecho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más poco hecho
so sánh hơn
más poco hecho
có thể phân cấp
giống đực số ít
poco hecho
giống đực số nhiều
pocos hechos
giống cái số ít
poca hecha
giống cái số nhiều
pocas hechas
Các ví dụ
Me gusta la carne poco hecha, roja por dentro. 

Tôi thích thịt tái, đỏ bên trong.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng