Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La caloría
[gender: feminine]
01
calo
unidad que mide la energía que tiene un alimento o bebida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Calorías
Các ví dụ
Las frutas suelen tener pocas calorías.
Trái cây thường có ít calo.



























