inconveniente
Pronunciation
/ˌinkɔmbenjˈɛnte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inconveniente"trong tiếng Tây Ban Nha

inconveniente
01

không phù hợp, gây vấn đề

que no es adecuado o causa problemas
inconveniente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inconveniente
so sánh hơn
más inconveniente
có thể phân cấp
giống đực số ít
inconveniente
giống đực số nhiều
inconvenientes
giống cái số ít
inconveniente
giống cái số nhiều
inconvenientes
Các ví dụ
Es inconveniente que no haya ascensor en el edificio.
Bất tiện là trong tòa nhà không có thang máy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng