Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inconveniente
01
không phù hợp, gây vấn đề
que no es adecuado o causa problemas
Các ví dụ
Es inconveniente que no haya ascensor en el edificio.
Bất tiện là trong tòa nhà không có thang máy.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
không phù hợp, gây vấn đề