Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inconveniente
01
không phù hợp, gây vấn đề
que no es adecuado o causa problemas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inconveniente
so sánh hơn
más inconveniente
có thể phân cấp
giống đực số ít
inconveniente
giống đực số nhiều
inconvenientes
giống cái số ít
inconveniente
giống cái số nhiều
inconvenientes
Các ví dụ
Es inconveniente que no haya ascensor en el edificio.
Bất tiện là trong tòa nhà không có thang máy.



























