la tensión alta
Pronunciation
/tɛnsjˈɔn ˈalta/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tensión alta"trong tiếng Tây Ban Nha

La tensión alta
01

huyết áp cao, tăng huyết áp

presión arterial superior a los niveles normales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La dieta y el ejercicio ayudan a reducir la tensión alta.
Chế độ ăn uống và tập thể dục giúp giảm huyết áp cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng