la excursión
ex
eks
eks
cur
kuɾ
koor
sión
ˈsjon
syon
extorsiónexclusión

Định nghĩa và ý nghĩa của "excursión"trong tiếng Tây Ban Nha

La excursión
01

chuyến tham quan, chuyến đi chơi

viaje corto que se hace por diversión o aprendizaje 
la excursión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
excursiones
Các ví dụ
La escuela organizó una excursión al museo. 

Trường học đã tổ chức một chuyến tham quan đến bảo tàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng