Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La excursión
01
chuyến tham quan, chuyến đi chơi
viaje corto que se hace por diversión o aprendizaje
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
excursiones
Các ví dụ
La excursión duró todo el día.
Chuyến tham quan kéo dài cả ngày.



























