el excursionista
Pronunciation
/ˌekskuɾsjonˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "excursionista"trong tiếng Tây Ban Nha

El excursionista
01

người đi bộ đường dài, người leo núi

persona que hace excursiones o caminatas en la naturaleza
el excursionista definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
excursionistas
Các ví dụ
El excursionista llevaba botas especiales para caminar.
Người leo núi mang ủng đặc biệt để đi bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng