Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
húmedo
01
ẩm ướt, ướt át
que tiene mucha agua o humedad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más húmedo
so sánh hơn
más húmedo
có thể phân cấp
giống đực số ít
húmedo
giống đực số nhiều
húmedos
giống cái số ít
húmeda
giống cái số nhiều
húmedas
Các ví dụ
Me gusta el aire húmedo en verano.
Tôi thích không khí ẩm ướt vào mùa hè.
02
ẩm ướt, ẩm thấp
que tiene un poco de agua o vapor en la superficie o en el aire
Các ví dụ
La toalla quedó húmeda.
Chiếc khăn vẫn còn ẩm ướt.



























