Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
humano
01
nhân ái
que muestra compasión, bondad o sensibilidad hacia otros
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más humano
so sánh hơn
más humano
có thể phân cấp
giống đực số ít
humano
giống đực số nhiều
humanos
giống cái số ít
humana
giống cái số nhiều
humanas
Các ví dụ
Los médicos deben ser humanos con sus pacientes.
Các bác sĩ phải nhân văn với bệnh nhân của họ.
02
con người, nhân văn
relacionado con las personas o con la naturaleza de las personas
Các ví dụ
Los derechos humanos protegen a todas las personas.
Quyền con người bảo vệ tất cả mọi người.
El humano
01
con người, loài người
persona o ser perteneciente a la especie humana
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
humanos
Các ví dụ
Los humanos necesitan socializar para vivir bien.
Con người cần giao tiếp để sống tốt.



























