grapar
Pronunciation
/ɡɾapˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grapar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

dập ghim, ghim lại

unir hojas de papel u otros materiales usando grapas
grapar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
grappo
ngôi thứ ba số ít
grappa
hiện tại phân từ
grappando
quá khứ đơn
grapé
quá khứ phân từ
grapado
Các ví dụ
Ella grapó el informe antes de entregarlo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng