Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ventaja
01
lợi thế
algo que da un beneficio o mejora sobre otra cosa o persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ventajas
Các ví dụ
Ella tiene la ventaja de conocer el lugar.
Cô ấy có lợi thế là biết địa điểm.



























