el puesto de trabajo
Pronunciation
/pwˈesto ðe tɾaβˈaxo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "puesto de trabajo"trong tiếng Tây Ban Nha

El puesto de trabajo
01

vị trí công việc

posición laboral o cargo que una persona ocupa en una empresa u organización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
puestos de trabajo
Các ví dụ
Cada puesto de trabajo tiene responsabilidades específicas.
Mỗi vị trí công việc có những trách nhiệm cụ thể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng