el puesto
pues
ˈpwes
pves
to
to
to
puertopesto

Định nghĩa và ý nghĩa của "puesto"trong tiếng Tây Ban Nha

El puesto
01

vị trí

lugar o posición que ocupa alguien o algo en un empresa o organización 
el puesto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
puestos
Các ví dụ
Fue designado para un puesto de poder. 
01

ăn mặc chỉnh tề, ăn mặc lịch sự

que está vestido de manera elegante o adecuada 
puesto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más puesto
so sánh hơn
más puesto
có thể phân cấp
giống đực số ít
puesto
giống đực số nhiều
puestos
giống cái số ít
puesta
giống cái số nhiều
puestas
Các ví dụ
Juan siempre está muy puesto para las reuniones importantes. 

Juan luôn rất ăn mặc chỉn chu cho các cuộc họp quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng