el paro
Pronunciation
/pˈaɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paro"trong tiếng Tây Ban Nha

El paro
01

cuộc đình công, sự ngừng việc

interrupción colectiva del trabajo para protestar o exigir algo
el paro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paros
Các ví dụ
El paro afectó el transporte público.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng