Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recibir
[past form: recibí][present form: recibo]
01
nhận
aceptar o tomar algo que alguien te da o envía
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
recibo
ngôi thứ ba số ít
recibe
hiện tại phân từ
recibiendo
quá khứ đơn
recibí
quá khứ phân từ
recibido
Các ví dụ
Nosotros recibimos la invitación para la fiesta.
Chúng tôi nhận lời mời đến bữa tiệc.
02
đón tiếp
dar la bienvenida a alguien cuando llega a un lugar
Các ví dụ
Fue recibida por su familia en el aeropuerto.
Cô ấy đã được gia đình đón tiếp tại sân bay.
03
chịu, chịu
ser víctima de o ser afectado por una lesión, una enfermedad o un daño
Các ví dụ
Muchos trabajadores recibieron intoxicación por gases tóxicos.
Nhiều công nhân nhận được nhiễm độc từ khí độc.
04
nhận
experimentar o reaccionar ante algo que se da, se comunica o se presenta
Các ví dụ
Recibieron el anuncio con entusiasmo.
Họ đã nhận được thông báo với sự nhiệt tình.



























