turquesa
Pronunciation
/tuɾkˈesa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "turquesa"trong tiếng Tây Ban Nha

turquesa
01

ngọc lam, xanh lơ

de un color azul verdoso, parecido a la piedra preciosa turquesa
turquesa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
turquesa
giống đực số nhiều
turquesa
giống cái số ít
turquesa
giống cái số nhiều
turquesa
Các ví dụ
La piscina tiene un agua color turquesa claro.
Hồ bơi có nước màu ngọc lam nhạt.
La turquesa
01

đá quý màu xanh lục lam được sử dụng trong trang sức, ngọc lam

piedra preciosa de color azul verdoso usada en joyería
la turquesa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
turquesas
Các ví dụ
La turquesa se usa mucho en joyería artesanal.
Đá ngọc lam được sử dụng nhiều trong đồ trang sức thủ công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng