bronce
Pronunciation
/bɾˈɔnθe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bronce"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đồng, màu đồng

que tiene el color o aspecto del metal bronce
bronce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más bronce
so sánh hơn
más bronce
có thể phân cấp
giống đực số ít
bronce
giống đực số nhiều
bronce
giống cái số ít
bronce
giống cái số nhiều
bronce
Các ví dụ
Me gusta el acabado bronce de esta lámpara.
Tôi thích lớp hoàn thiện đồng của chiếc đèn này.
El bronce
01

đồng thiếc, hợp kim đồng và thiếc

aleación de cobre y estaño usada para esculturas, monedas y objetos decorativos
el bronce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Las campanas están fabricadas en bronce.
Chuông được làm bằng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng