Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La brocheta
01
xiên, xiên
un pincho o varilla en la que se ensartan trozos de comida para asarlos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brochetas
Các ví dụ
La brocheta de metal es reutilizable y fácil de limpiar.
Xiên kim loại có thể tái sử dụng và dễ làm sạch.
02
xiên nướng, xiên
un plato hecho de trozos de comida ensartados en una brocheta y asados
Các ví dụ
Pedimos brochetas mixtas de carne y verduras.
Chúng tôi đã gọi xiên nướng hỗn hợp thịt và rau.



























