la brocheta
bro
bɾo
bro
che
ˈʧe
che
ta
ta
ta
broqueta

Định nghĩa và ý nghĩa của "brocheta"trong tiếng Tây Ban Nha

La brocheta
01

xiên, xiên

un pincho o varilla en la que se ensartan trozos de comida para asarlos 
la brocheta definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brochetas
Các ví dụ
La brocheta de metal es reutilizable y fácil de limpiar. 

Xiên kim loại có thể tái sử dụng và dễ làm sạch.

02

xiên nướng, xiên

un plato hecho de trozos de comida ensartados en una brocheta y asados 
la brocheta definition and meaning
Các ví dụ
Pedimos brochetas mixtas de carne y verduras. 

Chúng tôi đã gọi xiên nướng hỗn hợp thịt và rau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng