Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apagar
[past form: apagué][present form: apago]
01
tắt, dập tắt
dejar de funcionar un aparato o extinguir una luz o fuego
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
apago
ngôi thứ ba số ít
apaga
hiện tại phân từ
apagando
quá khứ đơn
apagué
quá khứ phân từ
apagado,apago
Các ví dụ
Ella apagó su teléfono antes de la reunión.
Cô ấy đã tắt điện thoại của mình trước cuộc họp.



























