Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La información
[gender: feminine]
01
thông tin
conjunto de datos o noticias que se comunican o se reciben
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Recibí información útil del médico.
Tôi đã nhận được thông tin hữu ích từ bác sĩ.
02
dữ liệu
hechos o detalles almacenados o procesados por computadoras
Các ví dụ
Este programa procesa información rápidamente.
Chương trình này xử lý thông tin một cách nhanh chóng.
03
quầy thông tin, bàn thông tin
lugar o mostrador donde se brinda ayuda o información a los visitantes
Các ví dụ
La información cierra a las ocho de la noche.
Bàn thông tin đóng cửa lúc tám giờ tối.



























