Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La información
01
thông tin
conjunto de datos o noticias que se comunican o se reciben
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Necesito más información sobre el evento.
Tôi cần thêm thông tin về sự kiện.
02
dữ liệu
hechos o detalles almacenados o procesados por computadoras
Các ví dụ
La computadora guarda información importante.
Máy tính lưu trữ thông tin quan trọng.
03
quầy thông tin, bàn thông tin
lugar o mostrador donde se brinda ayuda o información a los visitantes
Các ví dụ
La información está cerca de la entrada principal.
Bàn thông tin ở gần lối vào chính.



























