afeitar
Pronunciation
/ˌafeɪtˈaɾse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "afeitar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

cạo râu

quitar el vello del rostro usando una herramienta para afeitar
afeitar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
afeito
ngôi thứ ba số ít
afeita
hiện tại phân từ
afeitando
quá khứ đơn
me afeité
quá khứ phân từ
afeitado
Các ví dụ
Después de afeitarse, se pone crema hidratante.
Cạo râu sau đó, anh ấy thoa kem dưỡng ẩm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng